Thứ Sáu, 22 tháng 11, 2019

Xem mệnh bằng năm sinh

Xem mệnh bằng năm sinh

Hồng Ngọc Gemstone xin hướng dẫn các bạn xem mệnh theo năm sinh. Trong Triết Học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ 5 nguyên tố cơ bản và phải luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Kim, Thủy, Mộc, Hỏa, Thổ. Năm trạng thái này gọi là Ngũ hành. Ngũ hành chính là sự tương tác và quan hệ của vạn vật. Tồn tại trong Ngũ hành có hai nguyên lý cơ bản: Tương Sinh và Tương Khắc

Ngũ hành tương sinh:

Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.
Tương Sinh là mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, giúp đỡ nhau cùng phát triển. Trong luật tương sinh của ngũ hành còn bao hàm ý nữa là hành nào cũng có quan hệ trên hai phương diện: Cái sinh ra nó và cái nó sinh ra.

Ngũ hành tương khắc:

Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim, Kim khắc Mộc
Tương khắc có nghĩa là áp chế lẫn nhau. Trong tương khắc, mỗi hành cũng lại có hai mối quan hệ: cái khắc nó và cái nó khắc. Hiện tượng tương sinh, tương khắc không tồn tại độc lập với nhau. Trong tương khắc đã có mầm mống của tương sinh, trong tương sinh đã có mầm mống của tương khắc. Do đó vạn vật luôn luôn tồn tại và phát triển.

Bảng tra xem mệnh theo năm sinh

Năm sinhMệnh
1948194920082009Tích Lịch Hỏa(Lửa sấm sét)
1950195120102011Tùng bách mộc (gỗ cây tùng bách)
1952195320122013Trường lưu thủy (nước chảy thành dòng lớn)
1954195520142015Sa trung kim (vàng trong cát)
1956195720162017Sơn hạ hỏa (lửa dưới chân núi)
1958195920182019Bình địa mộc (cây ở đồng bằng)
1960196120202021Bích thượng thổ (đất trên vách)
1962196320222023Kim bạc kim (vàng pha kim khí trắng)
1964196520242025Phú đăng hỏa (lửa ngọn đèn)
1966196720262027Thiên hà thủy (nước ở trên trời)
1968196920282029Đại dịch thổ (đất thuộc 1 khu lớn)
1970197120302031Thoa xuyến kim (vàng làm đồ trang sức)
1972197320322033Tang đố mộc (gỗ cây dâu)
1974197520342035Đại khê thủy (nước dưới khe lớn)
1976197720362037Sa trung thổ (đất lẫn trong cát)
1978197920382039Thiên thượng hỏa (lửa trên trời)
1980198120402041Thạch lựu mộc (gỗ cây thạch lựu)
1982198320422043Đại hải thủy (nước đại dương)
1984198520442045Hải trung kim (vàng dưới biển)
1986198720462047Lộ trung hỏa (lửa trong lò)
1988198920482049Đại lâm mộc (cây trong rừng lớn)
1990199119301931Lộ bàng thổ (đất giữa đường)
1992199319321933Kiếm phong kim (vàng ở mũi kiếm)
1994199519341935Sơn đầu hỏa (lửa trên núi)
1996199719361937Giản hạ thủy (nước dưới khe)
1998199919381939Thành đầu thổ (đất trên mặt thành)
2000200119401941Bạch lạp kim (vàng trong nến trắng)
2002200319421943Dương liễu mộc (gỗ cây liễu)
2004200519441945Tuyền trung thủy (nước giữa dòng suối)
2006200719461947Ốc thượng thổ (đất trên nóc nhà)

Xem chi tiết bài viết khác:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét